Home » » Thuật ngữ từ khóa dùng trong Seo

Thuật ngữ từ khóa dùng trong Seo

Written By nguyen ngoc hieu on Thứ Hai, 8 tháng 7, 2013 | 09:37

Thuật ngữ từ khóa dùng trong Seo

Bài này viết dành cho những bạn mới bước chân vào Seo, Còn Pro seo thì chắc không cần nhiều lắm nhưng cũng có thể ôn lại kiến thức lý thuyết

(Phần 2)


Page Rank là gì?


PR là một thuật toán của google được sáng lập bởi Google Larry Page và Sergey Bin. Nó được đánh giá bằng các số từ 0 - 10. Nó được xem là thuật toán đánh giá chất lượng tất cả Backlink đến 1 trang web.

Robots.txt là gì?



Là một tập tin văn bản được lưu trữ trong các thư mục gốc của một trang web. Các file robot.txt có tác dụng là cho phép hoặc không cho phép Crawler những phần hiển thị có trong một website.
Có thể xem bài viết tối ưu hóa file robots.txt cho blogspot

Title, Tags



Là một thẻ HTML trong đó có một câu mô tả nội dung của trang web. Thẻ tiêu đề là một phần rất quan trọng của Các công cụ tìm kiếm. Các thẻ tiêu đề tốt nhất là chứa các từ khóa mục đích. Nó sẽ giúp cho các công cụ tìm kiếm dễ dàng lập chỉ mục những gì liên quan đến 1 website

Natural Listings



Natural Listing được hiểu là danh sách hữu cơ, danh sách tự nhiên. Danh sách này là những trang web xuất hiện trên Serp dựa vào các thuật toán của công cụ tìm kiếm xác định là nó liên quan đến một truy vấn.

Natural Search Engine Optimization




Còn được gọi là tối ưu hóa tự nhiên, tối ưu hóa công cụ tìm kiếm hữu cơ hay SEO mũ trắng,

Optimization Services


Được hiểu là dịch vụ tối ưu hóa. Nó là tất cả các phương pháp để một công ty Seo sử dụng để cải thiện vị trí thứ hạng từ khóa và PR của một trang web. và tăng tỷ lệ Click thông qua giá và CRO

Outbound Links



Được hiểu là các liên kết đi, liên kết ra ngoài. Nó là tất cả các liên kết từ một trang web dẫn đến 1 trang web khác.

Paid Inclusion



Là một chương trình quảng cáo của các công cụ tìm kiếm. Nó không giống như trả tiền đề có vị trí, thứ hạng trên Serp Nó được xác định hoàn toàn bởi các thuật toán của công cụ tìm kiếm.


Paid Listings


Được hiểu là danh sách, thứ hạng có được bằng trả tiền.


Paid Placement


Được hiểu là vị trí thanh toán. Cái này được hiểu là các website phải đấu giá cạnh tranh để có được một vị trí cao nhất trong bảng xếp hạng thanh toán. Các vị trí này sẽ thay đổi nếu có một đơn vị hoặc doanh nghiệp đấu giá cao hơn.

Pay-Per-Click (PPC)



Được hiểu là chi phí mỗi lần nhấp chuột. Đây là một hình thức quảng cáo của công cụ tìm kiếm hoặc của một hệ thống quảng cáo của một công ty cung cấp dịch vụ quảng cáo.


Query


Còn được hiểu là một truy vấn. Nó được xem là một câu hỏi hay dạng thể hiện câu hỏi để các công cụ tìm kiếm cung cấp những câu trả lời. Một truy vấn cũng có thể gọi là một từ khóa truy vấn.


Rank


Được hiểu là vị trí, xếp hạng của một trang web xuất hiện trên Serp


Reciprocal Link Exchange


Được hiểu là việc trao đổi liên kết đối ứng. Đó là việc trao đổi liên kết giữa 2 website.



Results Page


Còn được hiểu là trang kết quả tìm kiếm.


Robot



Robot là một chương trình mà các công cụ tìm kiếm tạo ra để thực hiện việc thu thập dữ liệu cho 1 trang web.Các Robot hoạt động liên tục trên tất cả các website để cung cấp các dữ liệu liên quan đến 1 truy vấn.




SEO Professional


Còn được gọi là nhà tư vấn tiếp thị hoặc chuyên gia Seo.


SEO Services


Dịch vụ seo là một danh từ chung để gọi chung cho các công ty hoặc cá nhân cung cấp các dịch vụ tối ưu hóa một website để cải thiện tất cả Ranking và Traffic.


SEO Specialist


Còn được gọi là nhà tư vấn tiếp thị hoặc chuyên gia Seo. .


SEO Strategies


Được hiểu là một chiến lược seo. Là các kỹ thuật để xác định phương hướng và các công việc sẽ làm để cải thiện vị trí từ khóa và PR của 1 website.

Search Engine Marketing (SEM)



Công cụ tìm kiếm tiếp thị một là thuật ngữ chung của tất cả các kỹ thuật được sử dụng để tiếp thị một trang web thông qua công cụ tìm kiếm.Bao gồm việc quảng cáo PPC và Seo

Search Engine Optimization (SEO)



Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm là các sửa đổi của một trang web với mục đích nâng cao hiệu tự nhiên của nó trên công cụ tìm kiếm kết quả trang. Này được thực hiện thông qua một sự kết hợp của các chiến lược SEO như thư mục và tìm kiếm thông tin động cơ, tối ưu hóa trang web, viết nội dung và nâng cao chất lượng liên kết. Xin vui lòng xem của chúng tôi các dịch vụ SEO để biết chi tiết.

Search Engine Optimization Company (SEO Company)



Được hiểu là một công ty Seo.

Search Engine Optimization Software Systems



Công cụ tìm kiếm tối ưu hóa hệ thống phần mềm cho phép các nhà tiếp thị để tạo ra dữ liệu trang web và tự động tùy chỉnh lịch trình thông tin. Tuy nhiên, đệ trình tự động nói chung nên tránh ủng hộ đệ trình phục vụ cho các quy định mỗi công cụ tìm kiếm.


Search Engine Optimization Strategy


Chiến lược tìm kiếm tối ưu hóa động cơ đề cập đến kế hoạch tối ưu hóa cụ thể một công ty SEO sử dụng để thúc đẩy trang web của một khách hàng cá nhân.

Search Engine Placement

Được hiểu là động cơ tìm kiếm. là một chiến thuật được sử dụng bởi các công ty Seo để cải thiện hiệu suất website của khách hàng.



Search Engine Ranking Report



Được hiểu là một báo cáo vị trí xếp hạng trên công cụ tìm kiếm. Báo cáo vị trí giúp cho các công ty theo dõi hiệu quả một chiến lược Seo hoặc một chiến lược quảng cáo.


Search Engine Registration


Được hiểu là việc đăng ký hoặc trình gửi một website vào các công cụ tìm kiếm. Việc này giúp cho các Robot có thể index nhanh hơn các thư mục mới của 1 trang web. Đăng ký công cụ tìm kiếm là một việc cơ bản nhưng rất quan trọng trong Seo.

Search Engine Results Page (SERPs)



Được hiểu như là trang kết quả của công cụ tìm kiếm


Search Engine Submission

Ý nghĩa tương tự như Search Engine Registration

Search Terms



Được hiểu là các từ khóa hoặc thuật ngữ truy vấn.

Spam



còn được gọi là thư rác. Nó là các kỹ thuật đen vị phạm nguyên tắc hoạt động của việc tối ưu hóa. Spam còn được gọi là một kỹ thuật Black Hat Seo

Spider


Còn được gọi là Crawler hoặc Robot, Spider là một chương trình của công cụ tìm kiếm tạo ra để thu thập dữ liệu một trang web

Three-Way Link Exchange



Được hiểu là việc trao đổi liên kết 3 chiều được thiếp lập giữa 3 website khác nhau.
Ví dụ như 1 trang A liên kết đến trang B. Trang B liên kết đến trang C. Và trang C liên kết đến trang A. Cách trao đổi này giúp tăng sự phổ biến liên kết và tăng chỉ số PR với các website mới.

Web Analytics


Là một chi nhánh của Analytics. Nó sử dụng hồ sơ lưu lượng truy cập web để nghiên cứu hành vi của người truy cập website. Dữ liệu như Khách thăm duy nhất, Số lượt truy cập, lượt xem, và kết nối giữa trang Landing và giá chuyển đổi được sử dụng để cải thiện một chiến dịch trang web hoặc tiếp thị.

Website Promotion Services



Được hiểu là các dịch vụ quảng bá Website. Đây là một thuật ngữ chung cho tất cả các kỹ thuật được sử dụng để tiếp thị một trang web thông qua công cụ tìm kiếm.

White Hat SEO


Là việc sử dụng các thủ thuật hợp pháp để tối ưu hóa website.

XML
XML là viết tắt của Extensible Markup Language, ngôn ngữ lập trình dựa trên văn bản đơn giản và linh hoạt sử dụng kết hợp với HTML.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét